Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
遮阳
zhē yáng

che nắng

Cụm từ
遮阴
zhē yīn

che bóng

Cụm từ
遮遮掩掩
zhē zhē yǎn yǎn

bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)

Thành ngữ
遮护板
zhē hù bǎn

tấm chắn; tấm bảo vệ

Cụm từ
遮蔽
zhē bì

che phủ; che khuất; cản trở hoặc chặn; phòng hộ (quân sự)

Cụm từ
遮荫
zhē yīn

che bóng; phát âm Đài Loan [zhe1 yin4]

Cụm từ
遮盖
zhē gài

che giấu; che đậy (dấu vết)

Cụm từ
遮羞布
zhē xiū bù

khố; (bóng) lá fig; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
遮羞
zhē xiū

che đậy xấu hổ; bưng bít vụ bê bối

Cụm từ
遮目鱼
zhē mù yú

cá măng (Chanos chanos)

Cụm từ
遮瑕膏
zhē xiá gāo

kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)

Cụm từ
遮断
zhē duàn

cắt đứt; làm gián đoạn; ngăn chặn truy cập

Cụm từ
遮挡
zhē dǎng

che chắn; che khỏi

Cụm từ
遮掩
zhē yǎn

che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)

Cụm từ
遮天蔽日
zhē tiān bì rì

nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao

Thành ngữ
遮住
zhē zhù

che (lại); chặn; ngăn cản; che khuất

Cụm từ
zhē

che đậy (khuyết điểm); che chắn; giấu; ẩn

Từ vựng
遭难
zāo nàn

gặp nạn

Cụm từ
遭遇战
zāo yù zhàn

(quân sự) chạm trán; đụng độ

Cụm từ
遭遇
zāo yù

gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)

Cụm từ
遭逢
zāo féng

gặp phải (điều không hay)

Cụm từ
遭罪
zāo zuì

chịu khổ; chịu đựng

Cụm từ
遭瘟
zāo wēn

chịu bệnh dịch; chịu đựng bất hạnh; đúng là tai ương!

Cụm từ
遭殃
zāo yāng

chịu tai ương

Cụm từ
遭拒
zāo jù

bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin

Cụm từ
遭受
zāo shòu

chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)

Cụm từ
遭到
zāo dào

bị; chịu (điều không may)

Cụm từ
zāo

gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố

Từ vựng

nhanh nhẹn; lanh lợi; nhanh chóng

Từ vựng
适龄
shì líng

đủ tuổi; đúng độ tuổi

Cụm từ