Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
liáo

(dạng kết hợp) xa; xa xôi

Từ vựng

bướng bỉnh; gặp phải

Từ vựng
遗鸥
yí ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển di tích (Ichthyaetus relictus)

Cụm từ
遗体告别式
yí tǐ gào bié shì

lễ tang

Cụm từ
遗体
yí tǐ

thi hài (của một người chết)

Cụm từ
遗骸
yí hái

hài cốt (người)

Cụm từ
遗骨
yí gǔ

hài cốt (người chết)

Cụm từ
遗风
yí fēng

truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ; cách xưa; truyền thống còn sót lại; di phong

Cụm từ
遗愿
yí yuàn

nguyện vọng cuối cùng của người đã khuất

Cụm từ
遗迹
yí jì

dấu vết; di tích; lịch sử còn sót lại; tàn tích

Cụm từ
遗赠
yí zèng

để lại tài sản

Cụm từ
遗诏
yí zhào

chiếu chỉ truyền lại (của hoàng đế trước)

Cụm từ
遗训
yí xùn

di nguyện của người đã khuất

Cụm từ
遗言
yí yán

lời của người đã khuất; lời trăn trối; trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa

Cụm từ
遗蜕
yí tuì

lột da; rời khỏi xác phàm; di hài (của tu sĩ)

Cụm từ
遗著
yí zhù

tác phẩm di cảo (của một nhà văn)

Cụm từ
遗落
yí luò

để quên (một cách vô tình); quên; bỏ sót; bỏ quên

Cụm từ
遗臭万年
yí chòu wàn nián

lưu xú muôn đời (thành ngữ)

Thành ngữ
遗腹子
yí fù zǐ

đứa con sinh ra sau khi cha mất

Cụm từ
遗老
yí lǎo

người bảo thủ; người trung thành với triều đại trước

Cụm từ
遗缺
yí quē

vị trí trống

Cụm từ
遗精
yí jīng

mộng tinh

Cụm từ
遗稿
yí gǎo

bản thảo còn lại; bản thảo để lại (của sách)

Cụm từ
遗留
yí liú

để lại; truyền lại

Cụm từ
遗男
yí nán

trẻ mồ côi; con trai sinh sau khi cha mất

Cụm từ
遗产税
yí chǎn shuì

thuế thừa kế; thuế di sản

Cụm từ
遗产
yí chǎn

di sản; dấu ấn; thừa kế; di vật; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
遗珠
yí zhū

tài năng không được công nhận

Cụm từ
遗物
yí wù

di vật

Cụm từ
遗照
yí zhào

ảnh của người quá cố

Cụm từ