Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 麼|么[me5]
âm thanh hôn (tiếng lóng tượng thanh)
nhỏ bé; không đáng kể
hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v
trợ từ nghi vấn cuối câu
ephedrine
ephedrine
ma hoàng (chi Ephedra)
(tiếng địa phương) bắt đầu hửng sáng; trời vừa hơi sáng
bệnh phong cùi; bệnh Hansen
bệnh phong cùi; bệnh Hansen
sợi libe
chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
chim sẻ; (phương ngữ) mạt chược
huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu Mayang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
bột mè
chất ma túy
thuốc gây mê; thuốc gây nghiện
gây mê; trạng thái mê
chuyên viên gây mê
bác sĩ gây mê
gây mê
thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện
gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong)
cay và tê
Thị trấn Matou ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
(mượn từ) người mẫu thời trang