Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 48/1680

高层建筑gāo céng jiàn zhù

tòa nhà cao tầng; nhà chọc trời

Cụm từ
高层执行员gāo céng zhí xíng yuán

giám đốc điều hành cấp cao

Cụm từ
高层gāo céng

cao tầng; cấp cao; đẳng cấp cao

Cụm từ
高居gāo jū

đứng trên; xếp ở vị trí quan trọng; xếp hạng (trong số ít hàng đầu)

Cụm từ
高就gāo jiù

chuyển đến công việc tốt hơn

Cụm từ
高尚gāo shàng

cao quý; cao thượng; tinh tế; tuyệt vời

Cụm từ
高射炮gāo shè pào

pháo phòng không

Cụm từ
高射机枪gāo shè jī qiāng

súng máy phòng không; LT:架[jia4]

Cụm từ
高寒gāo hán

cao và lạnh (khu vực núi)

Cụm từ
高富帅gāo fù shuài

"Mr Hoàn Hảo" (tức là cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
高密度gāo mì dù

mật độ cao

Cụm từ
高密市Gāo mì shì

Gaomi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
高密gāo mì

mật độ cao

Cụm từ
高官显爵gāo guān xiǎn jué

quan lớn, tước vị cao

Cụm từ
高官厚禄gāo guān hòu lù

chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao

Thành ngữ
高官gāo guān

quan chức cao cấp

Cụm từ
高宗Gāo zōng

Cao Tông, miếu hiệu của nhiều hoàng đế, đặc biệt là 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] và 清高宗[Qing1 Gao1 zong1] (tức là 李治[Li3 Zhi4]…

Cụm từ
高安市Gāo ān shì

Gao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
高安Gāo ān

Gao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
高学历gāo xué lì

trình độ học vấn cao; học vấn bao gồm Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ

Cụm từ
高妙gāo miào

tài tình; tinh tế và khéo léo (về tác phẩm nghệ thuật, viết lách, v.v.)

Cụm từ
高大上gāo dà shàng

(tiếng lóng) cao cấp, thanh lịch và sang trọng; viết tắt của 高端大氣上檔次|高端大气上档次

Tiếng lóng xã hội
高大gāo dà

cao; cao lớn; cao ngất

Cụm từ
高寿gāo shòu

trường thọ; tuổi thọ cao; tuổi cao của ngài?

Cụm từ
高压电gāo yā diàn

điện áp cao

Cụm từ
高压锅gāo yā guō

nồi áp suất

Cụm từ
高压线gāo yā xiàn

đường dây điện cao thế

Cụm từ
高压清洗机gāo yā qīng xǐ jī

máy rửa áp lực cao

Cụm từ
高压氧疗法gāo yā yǎng liáo fǎ

liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2]

Cụm từ
高压氧治疗gāo yā yǎng zhì liáo

y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]

Cụm từ
高压氧gāo yā yǎng

oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp

Viết tắt
高压手段gāo yā shǒu duàn

(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay

Cụm từ
高压gāo yā

áp suất cao; hà khắc

Cụm từ
高塔gāo tǎ

tháp; LT:座[zuo4]

Cụm từ
高堂gāo táng

đại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ)

Cụm từ
高城深池gāo chéng shēn chí

tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng

Thành ngữ
高坪区Gāo píng qū

khu Gaoping của thành phố Nam Xương 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
高坪Gāo píng

khu Gaoping của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
高地gāo dì

vùng cao; vùng đất cao

Cụm từ
高喊gāo hǎn

hò hét lớn; kêu gào; la hét

Cụm từ
高唱入云gāo chàng rù yún

hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh

Thành ngữ
高唱gāo chàng

hát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu

Cụm từ
高唐县Gāo táng xiàn

huyện Gaotang ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
高唐Gāo táng

huyện Gaotang ở Liaocheng 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
高呼gāo hū

hô to

Cụm từ
高名gāo míng

danh tiếng; sự nổi tiếng

Cụm từ
高台县Gāo tái xiàn

huyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
高台Gāo tái

huyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
高句丽Gāo gōu lí

Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

Cụm từ
高反gāo fǎn

chứng say độ cao; viết tắt của 高原反應|高原反应[gao1 yuan2 fan3 ying4]

Viết tắt
高叉泳装gāo chā yǒng zhuāng

đồ bơi khoét hông cao

Cụm từ
高参gāo cān

sĩ quan tham mưu cao cấp; sĩ quan tham mưu tài giỏi

Cụm từ
高原岩鹨gāo yuán yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe Altai (Prunella himalayana)

Cụm từ
高原山鹑gāo yuán shān chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây Tạng (Perdix hodgsoniae)

Cụm từ
高原反应gāo yuán fǎn yìng

phản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]

Viết tắt
高原gāo yuán

cao nguyên; LT:片[pian4]

Cụm từ
高危gāo wēi

nguy cơ cao

Cụm từ
高卡车gāo kǎ chē

xe go-kart (từ mượn)

Cụm từ
高升gāo shēng

được thăng chức

Cụm từ
高勾丽Gāo gōu lí

biến thể của 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2]

Cụm từ
高加索山脉Gāo jiā suǒ Shān mài

dãy núi Cáp-ca

Cụm từ
高加索Gāo jiā suǒ

Caucasus, Caucasian

Cụm từ
高利贷gāo lì dài

cho vay nặng lãi; khoản vay lãi suất cao

Cụm từ
高利gāo lì

lãi suất cao; cho vay nặng lãi

Cụm từ
高分辨率gāo fēn biàn lǜ

độ phân giải cao

Cụm từ
高分子化学gāo fēn zǐ huà xué

hóa học polyme

Cụm từ
高分子gāo fēn zǐ

đại phân tử; polyme

Cụm từ
高分低能gāo fēn dī néng

điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)

Cụm từ
高分gāo fēn

điểm cao; điểm số cao

Cụm từ
高出gāo chū

cao hơn (so với số đã nêu) bởi

Cụm từ
高冷gāo lěng

lãnh đạm; xa cách; (địa lý) (về địa điểm) cao và lạnh

Cụm từ
高八度gāo bā dù

cao hơn một quãng tám (âm nhạc)

Cụm từ