Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) Cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mỏ vàng (Gavia adamsii)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn sông (Sterna aurantia)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nâu (Blythipicus pyrrhotis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim se vàng mỏ (Linaria flavirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ núi mỏ vàng (Pyrrhocorax graculus)
xanthine
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)
động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)
xanthat
gum xanthan; gum xanthanate (chất phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
xe kéo
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)
bút danh của Hoàng Hưng 黃興|黄兴[Huang2 Xing1], một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]
Hoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ Điện Khí 國美電器|国美电器[Guo2 mei3 Dian4 qi4]
Hoàng Tín, nhân vật trong Thủy Hử
Wong Yee Ching hoặc Flossie Wong-Staal (1946-2020) nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện virus HIV gây ra AIDS
vàng vàng; màu vàng bẩn
màu vàng; khiêu dâm; thất bại
ấm và thơm
thân cây gai
(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro
quân lính; cấp dưới; (cách xưng hô tôn kính cho tướng quân)
cờ hiệu; ra hiệu