体会
biết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm; nhận ra; sự hiểu biết; kinh nghiệm
biết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm; nhận ra; sự hiểu biết; kinh nghiệm
体会 thường mang nghĩa “biết từ kinh nghiệm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 体会 cùng cụm 全体会议 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đại hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trải nghiệm; nhận ra; lĩnh hội
›体感温度tǐ gǎn wēn dùnhiệt độ cảm nhận (khí tượng)
›体惜tǐ xīthấu cảm; hiểu và thông cảm
›体书tǐ shūphong cách thư pháp
›体校tǐ xiàotrường thể thao; trường đào tạo thể chất
›体操队tǐ cāo duìđội tuyển thể dục dụng cụ
›体格tǐ gésức khỏe cơ thể; tình trạng thể chất; vóc dáng
›体操运动员tǐ cāo yùn dòng yuánvận động viên thể dục dụng cụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.