Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 41/2016

鰦: (cổ) một loại cá màu đen; người xấu (tiếng lóng Quảng Đông)

Tiếng lóng xã hội
鳏居guān jū

鳏居: sống cuộc đời góa vợ

Cụm từ
鳏寡孤独guān guǎ gū dú

鳏寡孤独: nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa

Cụm từ
鳏夫guān fū

鳏夫: người đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ

Cụm từ
guān

鳏: người đàn ông góa vợ

Từ vựng
𫚕shī

𫚕: cá cam (Seriola qinqueradiata)

Từ vựng
鲥鱼shí yú

鲥鱼: cá shad Reeves (Tenualosa reevesii)

Cụm từ
shí

鲥: cá shad; Ilisha elongata

Từ vựng
鳑鲏páng pí

鳑鲏: cá chép nhỏ (Rhodeus sinensis và các loài khác)

Cụm từ
páng

鳑: xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ

Từ vựng
jiān

鳒: cá bơn; cá thờn bơn

Từ vựng
wēn

鰛: biến thể của 鰮|鳁, cá mòi

Từ vựng
xiā

鰕: biến thể của 蝦|虾[xia1]

Từ vựng
鳃裂sāi liè

鳃裂: khe mang (ở cá)

Cụm từ
鳃弓sāi gōng

鳃弓: cung tạng (cung mang hoặc nếp gấp tồn tại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)

Cụm từ
sāi

鳃: mang cá

Từ vựng

鳆: Haliotis gigantea; bào ngư

Từ vựng
è

鳄: biến thể của 鱷|鳄[e4]

Từ vựng

鲾: cá liệt (Leiognathidae, một họ cá trong bộ Cá vược); phiên âm Đài Loan [bi4]

Từ vựng
qiū

鳅: cá chạch

Từ vựng
yǎn

鰋: cá lòng tong

Từ vựng
huáng

鳇: cá tầm

Từ vựng
鲽鹣dié jiān

鲽鹣: cặp đôi hòa hợp và tình cảm

Cụm từ
鲽鲛dié jiāo

鲽鲛: cá tầm

Cụm từ
鲽鱼dié yú

鲽鱼: cá bơn

Cụm từ
鲽片dié piàn

鲽片: cá bơn phi lê

Cụm từ
dié

鲽: cá bơn

Từ vựng
䲠鱼chūn yú

䲠鱼: cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius); xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]

Cụm từ
chūn

䲠: xem 鰆魚|䲠鱼[chun1 yu2]

Từ vựng

鰅: một loại cá có sọc

Từ vựng
鲗鱼涌Zéi yú chōng

鲗鱼涌: Quarry Bay (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
zéi

鲗: mực nang

Từ vựng
quán

鳈: cá thuộc chi Sarcocheilichthys (một chi cá chép ở Đông Á)

Từ vựng
鳊鱼biān yú

鳊鱼: cá mè trắng (Parabramis pekinensis)

Cụm từ
biān

鳊: cá mè

Từ vựng
鲫鱼jì yú

鲫鱼: cá vàng

Cụm từ

鲫: cá chép bạc; cá rô cát

Từ vựng
hóu

鯸: cá nóc

Từ vựng
鳀鱼tí yú

鳀鱼: cá cơm

Cụm từ

鳀: cá cơm

Từ vựng
鲶鱼nián yú

鲶鱼: cá trê

Cụm từ
nián

鲶: cá trê (Parasilurus asotus); cá trê Đông phương; xem cũng 鮎|鲇[nian2]

Từ vựng
zōng

鯮: cá chép đầu nhọn dài

Từ vựng
zōu

鲰: cá nhỏ; cá minnows

Từ vựng
鲮鲤科líng lǐ kē

鲮鲤科: họ cá Chạch sông

Cụm từ
鲮鲤甲líng lǐ jiǎ

鲮鲤甲: tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ
鲮鲤líng lǐ

鲮鲤: tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ
鲮鱼líng yú

鲮鱼: xem 鯪|鲮[ling2]

Cụm từ
líng

鲮: cá trôi bùn (Cirrhina molitorella)

Từ vựng
鲸鲨jīng shā

鲸鲨: cá mập voi

Cụm từ
鲸鱼座Jīng yú zuò

鲸鱼座: chòm sao Kình Ngư

Cụm từ
鲸鱼jīng yú

鲸鱼: cá voi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
鲸头鹳jīng tóu guàn

鲸头鹳: chim cò mỏ giày (Balaeniceps rex)

Cụm từ
鲸豚jīng tún

鲸豚: động vật biển có vú thuộc bộ cá voi

Cụm từ
鲸目jīng mù

鲸目: Cetacea (họ cá voi)

Cụm từ
鲸波jīng bō

鲸波: sóng lớn hoặc sóng dữ

Cụm từ
jīng

鲸: cá voi

Từ vựng
鲳鱼chāng yú

鲳鱼: cá chim trắng; cá bơ

Cụm từ
chāng

鲳: xem 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]

Từ vựng

鯥: Pomatomus saltatrix; cá xanh

Từ vựng