Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Trang Vàng
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông Âu-Á (Spinus spinus)
huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc
pyrit
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)
đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])
Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển Catalonia, Tây Ban Nha)
khung giờ vàng
khung giờ vàng
thời đại hoàng kim
nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
tỉ lệ vàng; đoạn vàng
vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)
enzyme vàng
flavonoid (hóa học)
flavone
"rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)
Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích sâu về nước Nhật Minh Trị
xem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]
(thiên văn) hoàng đạo
hoàng liên (Coptis chinensis), thân rễ dùng trong y học
màu vàng kim; màu vàng đỏ