Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 40/1680

魁星Kuí xīng

các ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu tạo thành phần thân chữ nhật của cái gầu; Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo

Cụm từ
魁北克市Kuí běi kè shì

Thành phố Quebec, thủ phủ tỉnh Quebec của Canada

Cụm từ
魁北克Kuí běi kè

tỉnh Quebec, Canada

Cụm từ
魁元kuí yuán

sáng giá nhất và giỏi nhất; đứng đầu; hàng đầu trong nhóm

Cụm từ
魁伟kuí wěi

cao to và lớn; vạm vỡ

Cụm từ
kuí

đứng đầu; người đứng đầu; xuất sắc; vạm vỡ

Từ vựng

biến thể cũ của 尬[ga4]

Từ vựng
鬼鸮guǐ xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú ngựa phương Bắc (Aegolius funereus)

Cụm từ
鬼魔guǐ mó

ma quỷ

Cụm từ
鬼魅guǐ mèi

yêu ma; tà ma

Cụm từ
鬼魂guǐ hún

ma

Cụm từ
鬼鬼祟祟guǐ guǐ suì suì

lén lút; bí mật; vụng trộm

Cụm từ
鬼头鬼脑guǐ tóu guǐ nǎo

lén lút; vụng trộm

Cụm từ
鬼门关guǐ mén guān

cổng địa ngục

Cụm từ
鬼遮眼guǐ zhē yǎn

mù quáng có ma che mắt, không nhận thấy nguy hiểm rõ ràng

Cụm từ
鬼迷心窍guǐ mí xīn qiào

bị ám ảnh; như bị ma ám

Cụm từ
鬼话连篇guǐ huà lián piān

nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt

Thành ngữ
鬼话guǐ huà

lời nói dối; lời giả dối; vô nghĩa; LT:篇[pian1]

Cụm từ
鬼计多端guǐ jì duō duān

đầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ); ranh mãnh; xảo quyệt; ác ý

Thành ngữ
鬼蜮guǐ yù

người nham hiểm; tinh thần ác độc

Cụm từ
鬼脸guǐ liǎn

nhăn mặt; nhăn nhó; làm mặt xấu; mặt hài hước; mặt nạ; khẩu trang quỷ

Cụm từ
鬼胎guǐ tāi

ý đồ nham hiểm; động cơ thầm kín

Cụm từ
鬼祟guǐ suì

tà ma; lén lút; bí mật

Cụm từ
鬼神guǐ shén

những thực thể siêu nhiên

Cụm từ
鬼画符guǐ huà fú

chữ viết khó đọc; viết nguệch ngoạc; (bóng) lời nói đạo đức giả

Cụm từ
鬼由心生guǐ yóu xīn shēng

quỷ sinh từ tâm (thành ngữ); nỗi sợ bắt nguồn từ tâm trí

Thành ngữ
鬼牌guǐ pái

lá Joker (lá bài)

Cụm từ
鬼火绿guǐ huǒ lǜ

(phương ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ

Cụm từ
鬼火guǐ huǒ

ma trơi; đèn lồng ma

Cụm từ
鬼混guǐ hùn

la cà; lang thang; sống không mục đích

Cụm từ
鬼楼guǐ lóu

ngôi nhà ma ám

Cụm từ
鬼斧神工guǐ fǔ shén gōng

tác phẩm tinh xảo như thể thần thánh tạo ra (thành ngữ); tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; tay nghề tuyệt vời

Thành ngữ
鬼故事guǐ gù shi

truyện ma

Cụm từ
鬼摸脑壳guǐ mō nǎo ké

(thành ngữ) mơ hồ; nhất thời bối rối

Thành ngữ
鬼把戏guǐ bǎ xì

âm mưu nham hiểm; mánh khóe bẩn thủi; mẹo rẻ tiền

Cụm từ
鬼扯腿guǐ chě tuǐ

không thể kiềm chế bản thân; giằng co với nhau

Cụm từ
鬼扯guǐ chě

vô nghĩa; xạo xự; chuyện nhảm; bậy bạ

Cụm từ
鬼才信guǐ cái xìn

ai mà tin được!; vớ vẩn!

Cụm từ
鬼怪guǐ guài

yêu ma; quái gở; ảo ảnh

Cụm từ
鬼怕恶人guǐ pà è rén

quỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
鬼屋guǐ wū

ngôi nhà ma

Cụm từ
鬼子guǐ zi

bọn quỷ; dùng để chỉ 日本鬼子, thuật ngữ xúc phạm người Nhật thời chiến

Cụm từ
鬼婆guǐ pó

phụ nữ da trắng (Quảng Đông)

Cụm từ
鬼天气guǐ tiān qì

thời tiết tồi tệ

Cụm từ
鬼压身guǐ yā shēn

xem 鬼壓床|鬼压床[gui3 ya1 chuang2]

Cụm từ
鬼压床guǐ yā chuáng

(thông tục) chứng bóng đè

Cụm từ
鬼城guǐ chéng

thị trấn ma

Cụm từ
鬼哭狼嚎guǐ kū láng háo

khóc như ma tru như sói (thành ngữ)

Thành ngữ
鬼哭狼嗥guǐ kū láng háo

biến thể của 鬼哭狼嚎[gui3 ku1 lang2 hao2]

Cụm từ
鬼名堂guǐ míng tang

mánh khóe bẩn thỉu; trò tinh quái

Cụm từ
鬼叫guǐ jiào

(khẩu ngữ) la hét; oang oác

Khẩu ngữ
鬼剃头guǐ tì tóu

rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)

Cụm từ
鬼使神差guǐ shǐ shén chāi

ma quỷ sai khiến (thành ngữ); sự việc không thể giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; trùng hợp kỳ lạ

Thành ngữ
鬼佬guǐ lǎo

người nước ngoài (Quảng Đông); người phương Tây

Cụm từ
guǐ

linh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 詭|诡[gui3]); một trong 28…

Từ vựng

bán, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

Từ vựng
zōng

cái ấm có chân

Từ vựng
qián

nồi sắt lớn; vạc; biến thể của 甑[zeng4], nồi cơm

Từ vựng

biến thể của 釜[fu3]

Từ vựng

đồ gốm cổ ba chân dùng để nấu ăn, có vân dây bên ngoài và chân rỗng

Từ vựng

nồi đất; vạc sắt

Từ vựng
郁郁葱葱yù yù cōng cōng

xanh tươi và um tùm (thành ngữ)

Thành ngữ
郁郁寡欢yù yù guǎ huān

(thành ngữ) trầm cảm; không vui

Thành ngữ
郁郁不乐yù yù bù lè

buồn bã (thành ngữ)

Thành ngữ
郁郁不得志yù yù bù dé zhì

chán nản vì mất đi hy vọng của mình

Cụm từ
郁结yù jié

chịu đựng những ấm ức dồn nén; nút thắt tinh thần; vấn đề cảm xúc

Cụm từ
郁江Yù jiāng

sông Úc

Cụm từ
郁闷yù mèn

u sầu; chán nản

Cụm từ
郁塞yù sè

bị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén

Cụm từ
郁南县Yù nán xiàn

huyện Yunan ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
郁南Yù nán

huyện Vân Nam ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
郁卒yù zú

u sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])

Cụm từ