Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chồn ecmin Siberia (Mustela sibirica)
xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]
Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)
xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]
cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao
chim vàng anh (Oriolus chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng phương đông (Motacilla tschutschensis)
Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến bằng cách cưỡi hạc vàng; bài thơ…
loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
chim vàng anh; loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) yellowhammer (Emberiza citrinella)
Vịt đầu vàng (Tadorna ferruginea); giống như 赤麻鴨|赤麻鸭
lươn đầm lầy châu Á (Monopterus albus) (LT:條|条[tiao2])
nghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng
cá croaker vàng
progesterone
giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)
thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)
tuỷ xương vàng hoặc mỡ
Huanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
bánh uranium
Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)
rắn vàng (động vật học)
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)