Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không gian Riemann (vật lý)
mặt Riemann (toán học)
hình học Riemann
(toán) hình học Riemann
G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
Lai Chee-ying, còn gọi là Jimmy Lai (1947-), ông trùm truyền thông Hồng Kông, nhà phê bình nổi tiếng của ĐCSTQ và người ủng hộ phe dân chủ 民主派[Min2zhu3pai4]
rạng sáng; lúc tảng sáng
bóng tối trước bình minh; mọi thứ chỉ có thể tốt hơn (thành ngữ)
bình minh; rạng đông
dân tộc Lê
dân chúng; quần chúng; người dân
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Liban
huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Licheng ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
huyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428
(văn học) đen; tối; nhiều; đông đúc
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô (Emberiza calandra)
kê cao lương; kê nếp
tòa nhà trường học; trường học
trường học
màu vàng
hươu đốm (Dama dama)
dùng trong 黇鹿[tian1 lu4]
huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
bệnh hoàng long, bệnh vàng lá gân xanh trên cây có múi
huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây