Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 39/1680

魔法师mó fǎ shī

pháp sư; thuật sĩ; nhà ảo thuật

Cụm từ
魔法mó fǎ

phép thuật; ma thuật

Cụm từ
魔棒mó bàng

đũa phép

Cụm từ
魔杖mó zhàng

đũa phép

Cụm từ
魔方mó fāng

khối Rubik; khối ma thuật

Cụm từ
魔改mó gǎi

(tiếng lóng) chỉnh sửa theo cách kỳ ảo; chỉnh sửa nặng nề

Tiếng lóng xã hội
魔掌mó zhǎng

quyền lực của người hoặc thứ gì đó ác độc; nanh vuốt (của người xấu, v.v.)

Cụm từ
魔戒Mó jiè

Chúa tể những chiếc nhẫn của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金[Tuo1 er3 jin1]

Cụm từ
魔怪mó guài

yêu ma và quỷ quái; ngạ quỷ và yêu tinh

Cụm từ
魔性mó xìng

(từ mới khoảng 2014) kỳ quặc đến không cưỡng lại được; cuốn hút bởi sự kỳ cục

Cụm từ
魔怔mó zhēng

phát điên; bị ám; ma nhập

Cụm từ
魔影mó yǐng

(nghĩa bóng) bóng ma

Cụm từ
魔幻mó huàn

kỳ ảo; phép thuật; ảo giác

Cụm từ
魔宫传奇Mó gōng Chuán qí

Tên của đóa hồng, phim 1986 dựa trên tiểu thuyết của Umberto Eco

Cụm từ
魔宫mó gōng

nghĩa đen: lâu đài ma quỷ; nơi bị lực lượng tà ác chiếm giữ

Cụm từ
魔女mó nǚ

phù thủy; nữ pháp sư; người đàn bà mê hoặc

Cụm từ
魔咒mó zhòu

thần chú; lời nguyền

Cụm từ
魔力mó lì

ma thuật; phép thuật

Cụm từ
魔像mó xiàng

người đất nung

Cụm từ

(hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuật

Từ vựng
魑魅魍魉chī mèi - wǎng liǎng

(thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái

Thành ngữ
魑魅chī mèi

tà ma và quỷ quái (thường gây hại); yêu ma

Cụm từ
chī

dùng trong 魑魅[chi1mei4]

Từ vựng
魏都区Wèi dū qū

quận Weidu của thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
魏都Wèi dū

quận Weidu của thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
魏县Wèi xiàn

huyện Ngụy ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
魏玛Wèi mǎ

Weimar

Cụm từ
魏源Wèi Yuán

Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh

Cụm từ
魏格纳Wèi gé nà

Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, là người đề xướng thuyết trôi dạt lục địa

Cụm từ
魏书Wèi shū

Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ngụy Thâu 魏收[Wei4 Shou1] biên soạn năm…

Cụm từ
魏晋南北朝Wèi Jìn Nán Běi Cháo

các triều đại Ngụy, Tấn và Nam-Bắc; thuật ngữ chung cho giai đoạn lịch sử 220-589 giữa Hán và Tùy

Cụm từ
魏晋Wèi Jìn

các triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)

Cụm từ
魏文帝Wèi Wén dì

Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226

Cụm từ
魏收Wèi Shōu

Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]

Cụm từ
魏忠贤Wèi Zhōng xián

Ngụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh

Cụm từ
魏德迈Wèi dé mài

Wedemeyer (tên gọi); Albert Coady Wedemeyer (1897-1989), chỉ huy Lục quân Hoa Kỳ

Cụm từ
魏征Wèi Zhēng

Ngụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều Tùy 隋書|隋书

Cụm từ
魏巍Wèi Wēi

Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
魏国Wèi guó

Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất…

Cụm từ
魏伯阳Wèi Bó yáng

Ngụy Bá Dương (khoảng 100-170), tác giả và nhà giả kim Trung Quốc

Cụm từ
魏京生Wèi Jīng shēng

Ngụy Kinh Sinh (1950-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc tại Bắc Kinh, bị giam 1978-1993 và 1995-1997, được thả sang Mỹ năm 1997

Cụm từ
wèi

lầu trên cổng cung điện (xưa)

Từ vựng
liǎng

dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng
魍魉鬼怪wǎng liǎng guǐ guài

yêu ma quỷ quái

Cụm từ
魍魉wǎng liǎng

yêu ma quỷ quái; quái vật và ác quỷ

Cụm từ
wǎng

dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng

mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh; (cổ) xấu xí

Từ vựng
tuí

gấu nâu Nhật Bản

Từ vựng

ma quỷ của trẻ em

Từ vựng
xiāo

dùng trong 山魈[shan1 xiao1]

Từ vựng
魆魆xū xū

một cách bí mật; lén lút

Cụm từ

mờ; tối; chợt; bí mật; âm đọc ở Đài Loan: [xu4]

Từ vựng
魅惑mèi huò

mê hoặc; quyến rũ

Cụm từ
魅影mèi yǐng

ảo ảnh (đặc biệt trong giả tưởng phương Tây)

Cụm từ
魅力四射mèi lì sì shè

quyến rũ; cuốn hút; mê hoặc

Cụm từ
魅力mèi lì

sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn; uy tín

Cụm từ
mèi

yêu ma; phép thuật; quyến rũ

Từ vựng
魄力pò lì

can đảm; táo bạo; sự quyết đoán; nghị lực

Cụm từ

linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Từ vựng

yêu quái hạn hán

Từ vựng
魂魄hún pò

linh hồn

Cụm từ
魂飞魄散hún fēi pò sàn

nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng

Thành ngữ
魂灵hún líng

linh hồn; tâm trí; ý tưởng

Cụm từ
魂牵梦绕hún qiān mèng rào

bị mê hoặc; tò mò; đầy quyến rũ

Cụm từ
魂牵梦萦hún qiān mèng yíng

nhớ nhung rất nhiều; khao khát

Cụm từ
魂不附体hún bù fù tǐ

nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt

Thành ngữ
魂不守舍hún bù shǒu shè

bị phân tâm (thành ngữ); không chú ý; sợ hãi đến mất trí

Thành ngữ
hún

linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)

Từ vựng
魁首kuí shǒu

đứng đầu; đầu tiên; sáng chói và xuất sắc nhất

Cụm từ
魁蚶kuí hān

sò arc (Arca inflata)

Cụm từ
魁梧kuí wú

cao lớn và vạm vỡ

Cụm từ
魁星阁Kuí xīng gé

đền thờ Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo

Cụm từ