Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
操刀手
cāo dāo shǒu

người phụ trách hành động quyết định; người thực hiện

Cụm từ
操典
cāo diǎn

sách huấn luyện

Cụm từ
操你妈
cào nǐ mā

xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]

Cụm từ
操作速率
cāo zuò sù lǜ

tốc độ vận hành

Cụm từ
操作规程
cāo zuò guī chéng

quy tắc vận hành; quy định làm việc

Cụm từ
操作者
cāo zuò zhě

người vận hành

Cụm từ
操作系统
cāo zuò xì tǒng

hệ điều hành

Cụm từ
操作符
cāo zuò fú

toán tử (máy tính)

Cụm từ
操作环境
cāo zuò huán jìng

môi trường vận hành

Cụm từ
操作数
cāo zuò shù

toán hạng (máy tính)

Cụm từ
操作员
cāo zuò yuán

người vận hành

Cụm từ
操作台
cāo zuò tái

bàn điều khiển; bảng điều khiển; bàn console

Cụm từ
操作
cāo zuò

làm việc; vận hành; thao tác

Cụm từ
操之过急
cāo zhī guò jí

hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp

Thành ngữ
cào

biến thể của 肏[cao4]

Từ vựng
挡驾
dǎng jià

từ chối tiếp khách; khước từ ai đó

Cụm từ
挡风玻璃
dǎng fēng bō li

kính chắn gió; kính lái

Cụm từ
挡风墙
dǎng fēng qiáng

nghĩa đen: tường chắn gió; nghĩa bóng: người bảo vệ

Cụm từ
挡雨
dǎng yǔ

che mưa

Cụm từ
挡锒
dǎng láng

(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
挡郎
dǎng láng

(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
挡路
dǎng lù

cản đường; chặn đường

Cụm từ
挡箭牌
dǎng jiàn pái

tấm chắn; (ví von) cái cớ

Cụm từ
挡琅
dǎng láng

(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
挡泥板
dǎng ní bǎn

(xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn; dè xe

Cụm từ
挡拆
dǎng chāi

đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển

Cụm từ
挡住
dǎng zhù

chặn lại

Cụm từ
挡位
dǎng wèi

(trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc độ

Cụm từ
dàng

sắp xếp; dàn xếp ngăn nắp

Từ vựng
击鼓鸣金
jī gǔ míng jīn

đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Thành ngữ