Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “学习”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
学习xué xí

学习: học; tìm hiểu

Cụm từ
学习时报Xué xí Shí bào

学习时报: Study Times, tạp chí của Trường Đảng Trung ương 中央黨校|中央党校[Zhong1 yang1 Dang3 xiao4]

Cụm từ
学习强国Xué xí Qiáng guó

学习强国: Xuexi Qiangguo, ứng dụng của Trung Quốc thiết kế để dạy Tư tưởng Tập Cận Bình, phát hành năm 2019

Cụm từ
学习刻苦xué xí kè kǔ

学习刻苦: học tập chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
联想学习lián xiǎng xué xí

联想学习: học tập liên tưởng

Cụm từ
深度学习shēn dù xué xí

深度学习: học sâu (trí tuệ nhân tạo)

Cụm từ
抓紧学习zhuā jǐn xué xí

抓紧学习: tập trung học hành chăm chỉ

Cụm từ
好好学习,天天向上hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

好好学习,天天向上: học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
刻苦学习kè kǔ xué xí

刻苦学习: học hành chăm chỉ; cần cù

Cụm từ