Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 肏屄[cao4 bi1]
sắp xếp công việc
diễn tập quân sự
viết; sáng tác
hành vi (của học sinh)
tồi tệ; thối nát
buồng lái
lái (một chiếc thuyền); cầm lái; ở vị trí lái
lái tàu; lái (một con tàu)
chèo thuyền
vận hành (máy móc,...) thành thạo
cần điều khiển; cần lái
vận hành; kiểm soát; gian lận; thao túng
rèn luyện; luyện tập
lo lắng; chăm sóc; quản lý
nhà điều hành quan trọng trên thị trường
(tài chính) (của quản lý quỹ, cá nhân giàu có, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, v.v.); (thời trang, phim ảnh, v.v.) (của nhân vật quan trọng trong…
diễn tập; bài tập; biểu diễn; thể hiện
quy tắc diễn tập
(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối
kiểm soát; thao túng
quản lý; xử lý
lo lắng về
thao túng; sự thao túng
biến thể của 肏屄[cao4 bi1]
liêm khiết cá nhân
sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện; LT:個|个[ge4]
sân tập luyện
làm việc chăm chỉ; chăm lo
vội vàng; hấp tấp