Kết quả tra từ “再见”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
再见zài jiàn
再见: tạm biệt; gặp lại sau
再见全垒打zài jiàn quán lěi dǎ
再见全垒打: cú home run kết thúc trận đấu