Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)
đánh lui; đẩy lùi
bắn rơi (máy bay)
gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm
đập vỡ thành mảnh
vận động viên đánh bóng (bóng chày, cricket, v.v.)
đánh bóng (thể thao)
đánh bại; đập tan; làm tan rã
tấn công và đánh chìm (một con tàu)
tấn công và phá hủy
tấn công và giết chết
làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)
giết; bắn chết
đánh bại; đánh thắng
vỗ tay; vỗ tay cùng nhau; đập tay
đánh; quất
nhạc cụ dây gõ
loại có dây gõ (nhạc cụ)
bắn hạ
kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)
môn đấu kiếm
đâm; chém
đánh ngã; bị đánh ngã
đánh trúng (mục tiêu, v.v.); tấn công trúng
đánh; tấn công; phá vỡ; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]
đâm xuyên; phá vỡ
kén ăn (thức ăn)
nhặt phần ăn được của rau
vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp
chọn ngày tốt