Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
击鼓传花
jī gǔ chuán huā

trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)

Cụm từ
击退
jī tuì

đánh lui; đẩy lùi

Cụm từ
击落
jī luò

bắn rơi (máy bay)

Cụm từ
击缶
jí fǒu

gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm

Cụm từ
击碎
jī suì

đập vỡ thành mảnh

Cụm từ
击球员
jī qiú yuán

vận động viên đánh bóng (bóng chày, cricket, v.v.)

Cụm từ
击球
jī qiú

đánh bóng (thể thao)

Cụm từ
击溃
jī kuì

đánh bại; đập tan; làm tan rã

Cụm từ
击沉
jī chén

tấn công và đánh chìm (một con tàu)

Cụm từ
击毁
jī huǐ

tấn công và phá hủy

Cụm từ
击杀
jī shā

tấn công và giết chết

Cụm từ
击晕
jī yūn

làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)

Cụm từ
击毙
jī bì

giết; bắn chết

Cụm từ
击败
jī bài

đánh bại; đánh thắng

Cụm từ
击掌
jī zhǎng

vỗ tay; vỗ tay cùng nhau; đập tay

Cụm từ
击打
jī dǎ

đánh; quất

Cụm từ
击弦类乐器
jī xián lèi yuè qì

nhạc cụ dây gõ

Cụm từ
击弦类
jī xián lèi

loại có dây gõ (nhạc cụ)

Cụm từ
击坠
jī zhuì

bắn hạ

Cụm từ
击剑者
jī jiàn zhě

kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)

Cụm từ
击剑
jī jiàn

môn đấu kiếm

Cụm từ
击刺
jī cì

đâm; chém

Cụm từ
击倒
jī dǎo

đánh ngã; bị đánh ngã

Cụm từ
击中
jī zhòng

đánh trúng (mục tiêu, v.v.); tấn công trúng

Cụm từ

đánh; tấn công; phá vỡ; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]

Từ vựng
chuò

đâm xuyên; phá vỡ

Từ vựng
择食
zé shí

kén ăn (thức ăn)

Cụm từ
择菜
zhái cài

nhặt phần ăn được của rau

Cụm từ
择机
zé jī

vào thời điểm thích hợp; khi phù hợp

Cụm từ
择日子
zhái rì zi

chọn ngày tốt

Cụm từ