Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
担惊受怕
dān jīng shòu pà

cảm thấy bất an; bị kinh sợ

Cụm từ
担负
dān fù

gánh vác; chịu đựng; đảm nhận

Cụm từ
担误
dān wu

biến thể của 耽誤|耽误[dan1 wu5]

Cụm từ
担荷
dān hè

gánh vác một gánh nặng

Cụm từ
担纲
dān gāng

đóng vai chính

Cụm từ
担当
dān dāng

đảm nhận; gánh vác

Cụm từ
担架抬
dān jià tái

cáng (cho người bị thương)

Cụm từ
担架床
dān jià chuáng

cáng

Cụm từ
担架兵
dān jià bīng

người khiêng cáng (quân đội)

Cụm từ
担架
dān jià

cáng; giá đỡ quan tài

Cụm từ
担搁
dān ge

biến thể của 耽擱|耽搁[dan1 ge5]

Cụm từ
担担面
dàn dàn miàn

mì Tứ Xuyên với sốt cay và tê

Cụm từ
担承
dān chéng

đảm nhận; chịu trách nhiệm (v.v.)

Cụm từ
担懮
dān yōu

lo lắng; lo âu

Cụm từ
担忧
dān yōu

lo lắng; quan ngại

Cụm từ
担心
dān xīn

lo lắng; bồn chồn; không yên; lo âu; tâm trạng lo lắng

Cụm từ
担待
dān dài

tha thứ; xin hãy thứ lỗi; chịu trách nhiệm

Cụm từ
担子
dàn zi

đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; LT:副[fu4]

Cụm từ
担保
dān bǎo

bảo đảm; đảm bảo cho

Cụm từ
担任
dān rèn

giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách; làm

Cụm từ
担仔面
dàn zǎi miàn

mì ta-a hay mì danzai, món ăn nhẹ phổ biến có nguồn gốc từ Đài Nam

Cụm từ
dàn

đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai

Từ vựng
kuǎi

(phương ngữ) gãi (ngứa); mang trên cánh tay; múc lên; ở Đài Loan đọc là [kuai1]

Từ vựng
擒贼擒王
qín zéi qín wáng

đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
擒获
qín huò

bắt giữ; bắt được; tịch thu

Cụm từ
擒人节
Qín rén jié

(hài hước) Ngày lễ Tình nhân, ám chỉ số lượng ngoại tình bị phát hiện tăng lên vào ngày đó

Cụm từ
qín

bắt giữ

Từ vựng
huàn

xuyên qua; mặc vào (áo giáp)

Từ vựng
擎拳合掌
qíng quán hé zhǎng

chắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)

Cụm từ
qíng

nâng; giữ lên; giơ lên

Từ vựng