Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sự rực rỡ (của ngọc)
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của mặt ngọc
dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]; dùng trong 琤瑽|琤𪻐[cheng1 cong1]
biến thể cũ của 琨[kun1]
ánh sáng của ngọc
(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc
quả nặng bằng ngọc
(văn học) ngọc gắn vào mũ quan, rủ xuống hai bên tai, tượng trưng cho việc từ chối nghe lời dèm pha; (văn học) lấp đầy
tao nhã; tráng lệ; đẹp xuất sắc
kỳ diệu; tráng lệ
(phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy
đá quý; (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị; ngọc; báu vật
lộng lẫy; quý giá
(phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy
(đá bán quý); phi thường
Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
(ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)
(ngọc)
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
Maria (tên); Thánh Maria
Maria (tên)
Mary hoặc Marie (tên); Mali
người Maya
nền văn minh Maya
Matilda (tên)
Maserati
bánh muffin (từ mượn)
Thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương