不二价
một giá cho tất cả; giá cố định
một giá cho tất cả; giá cố định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lựa chọn duy nhất; không chia rẽ (trung thành)
›不二法门bù èr fǎ méncách duy nhất; con đường đúng đắn duy nhất
›不事生产bù shì shēng chǎnkhông làm gì sản xuất; phí thời gian một cách vô ích
›不亚bù yàkhông kém hơn; không thua kém
›不事张扬bù shì zhāng yángmột cách lặng lẽ; không phô trương
›不亚于bù yà yúkhông kém hơn; không thua kém
›不予评论bù yǔ píng lùnKhông bình luận!
›不亢不卑bù kàng bù bēikhông kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy; không ngạo mạn cũng không xu nịnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.