Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Huyện Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Sông Manas, Tân Cương
Manas, anh hùng của sử thi Kyrgyz; Huyện và thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Phúc Âm theo Thánh Mát-thêu
Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)
ốc tiền
đá carnelian (khoáng sản); mã não
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
margarita (cocktail)
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Manasseh (con trai của Hezekiah)
Sách Malachi
Malachi
madeleine (bánh Pháp)
Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)
Mani (thần)
thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
maca (Lepidium meyenii)
Mary (tên kinh thánh)
Maxine (tên)
Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); also transcribed variously as 馬里奧|马里奥[Ma3 li3 ao4], 馬力歐|马力欧[Ma3 li4 ou1]
bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương
mã não
độ bóng của đá quý