不儿
(thông tục) không (dạng rút gọn của 不是[bu4 shi4])
(thông tục) không (dạng rút gọn của 不是[bu4 shi4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) dạng rút gọn của 不知道[bu4 zhi1 dao4]
›不像样bù xiàng yàngkhông ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra
›不免一死bù miǎn yī sǐkhông thể tránh bị giết; không thể thoát chết; phải chết
›不免bù miǎnkhông thể tránh khỏi
›不入时宜bù rù shí yíkhông hợp tư duy hiện tại; lạc hậu; không phù hợp với hoàn cảnh
›不克bù kèkhông thể; không có khả năng; không làm được
›不光彩bù guāng cǎiđáng xấu hổ; không danh dự
›不公bù gōngbất công; không công bằng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.