Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
瑷珲条约
Ài hún Tiáo yuē

Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
ài

ngọc chất lượng cao

Từ vựng
jǐng

(đá quý)

Từ vựng

ngọc trai không tròn

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
jìn

đá giống ngọc

Từ vựng
fán

(ngọc)

Từ vựng
jǐng

ánh sáng của ngọc

Từ vựng

ngọc chưa mài giũa

Từ vựng
guī

biến thể của 瑰[gui1]

Từ vựng
huáng

đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt

Từ vựng
qióng

(đá màu đỏ)

Từ vựng
jué

vòng ngọc hình bán nguyệt

Từ vựng
lín

độ sáng của đá quý

Từ vựng

ngọc đẹp

Từ vựng
zhāng

đồ trang sức bằng đá thời cổ đại

Từ vựng
𫞩
mén

(đá quý); phấn hồng

Từ vựng
liǎn

đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc; cũng đọc là [lian2]

Từ vựng
áo

(nhạc cụ)

Từ vựng
xuán

(ngọc)

Từ vựng
qiú

(đá quý); phát ra tiếng kêu leng keng

Từ vựng
suǒ

vụn vặt; không đáng kể

Từ vựng

pha lê màu; thủy tinh

Từ vựng
cōng

đá giống ngọc

Từ vựng
璀错
cuǐ cuò

nhiều và đa dạng

Cụm từ
璀璨夺目
cuǐ càn duó mù

chói mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
璀璨
cuǐ càn

sáng rực; rực rỡ

Cụm từ
璀璀
cuǐ cuǐ

sáng rõ

Cụm từ
cuǐ

độ sáng của ngọc

Từ vựng

một loại đá đen giống ngọc; đá huyền

Từ vựng