Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1650/1680

不只bù zhǐ

không chỉ; không chỉ đơn thuần

Cụm từ
不受欢迎bù shòu huān yíng

không được hoan nghênh

Cụm từ
不及物动词bù jí wù dòng cí

động từ nội động

Cụm từ
不及格bù jí gé

trượt; rớt

Cụm từ
不及bù jí

không đạt; kém hơn; quá muộn

Cụm từ
不去理bù qù lǐ

không chú ý đến; để mặc kệ; phớt lờ

Cụm từ
不厌其烦bù yàn qí fán

không ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫn

Thành ngữ
不厌bù yàn

không chán; không phản đối

Cụm từ
不即不离bù jí bù lí

không quá thân mật mà cũng không quá xa cách; giữ khoảng cách vừa phải

Cụm từ
不协调bù xié tiáo

không phối hợp; không hòa hợp

Cụm từ
不卑不亢bù bēi bù kàng

không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng

Thành ngữ
不区分大小写bù qū fēn dà xiǎo xiě

không phân biệt chữ hoa và chữ thường

Cụm từ
不匮bù kuì

(văn học) không bao giờ thiếu thốn; không bao giờ bị thiếu

Cụm từ
不劳而获bù láo ér huò

hưởng mà không làm (thành ngữ)

Thành ngữ
不劳无获bù láo wú huò

có làm thì mới có ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
不胜枚举bù shèng méi jǔ

nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một

Cụm từ
不胜其苦bù shèng qí kǔ

không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
不胜其烦bù shèng qí fán

bị quấy rầy không chịu nổi

Cụm từ
不胜其扰bù shèng qí rǎo

không thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn

Cụm từ
不胜bù shèng

không thể chịu hoặc đứng nổi; không kham nổi; rất; cực kỳ

Cụm từ
不务正业bù wù zhèng yè

không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận

Cụm từ
不动点定理bù dòng diǎn dìng lǐ

định lý điểm bất động (toán học)

Cụm từ
不动点bù dòng diǎn

điểm cố định (của ánh xạ) (toán học)

Cụm từ
不动声色bù dòng shēng sè

không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên; không chớp mắt

Thành ngữ
不动产bù dòng chǎn

bất động sản; tài sản cố định

Cụm từ
不动摇bù dòng yáo

không lay chuyển

Cụm từ
不动bù dòng

bất động

Cụm từ
不加选择bù jiā xuǎn zé

không phân biệt, bừa bãi

Cụm từ
不加理睬bù jiā lǐ cǎi

mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua

Cụm từ
不加牛奶bù jiā niú nǎi

không có sữa; đen (của trà, cà phê, v.v.)

Cụm từ
不加掩饰bù jiā yǎn shì

không che giấu

Cụm từ
不加拘束bù jiā jū shù

không bị hạn chế

Cụm từ
不加思索bù jiā sī suǒ

xem 不假思索[bu4 jia3 si1 suo3]

Cụm từ
不加区别bù jiā qū bié

không phân biệt

Cụm từ
不加修饰bù jiā xiū shì

không trang trí; giản dị; không cầu kỳ

Cụm từ
不加bù jiā

không; không có; không

Cụm từ
不力bù lì

không làm hết sức; không gắng sức

Cụm từ
不到黄河心不死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ

nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng

Thành ngữ
不到长城非好汉bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn

nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu

Cụm từ
不到火候不揭锅bù dào huǒ hòu bù jiē guō

không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不到bù dào

không đến; không đạt; không đủ; ít hơn

Cụm từ
不利bù lì

không thuận lợi; bất lợi; có hại; tổn hại

Cụm từ
不列颠诸岛Bù liè diān Zhū dǎo

Quần đảo Anh

Cụm từ
不列颠战役Bù liè diān Zhàn yì

Trận chiến nước Anh (tháng 7-tháng 10 năm 1940)

Cụm từ
不列颠哥伦比亚省Bù liè diān Gē lún bǐ yà shěng

British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada

Cụm từ
不列颠哥伦比亚Bù liè diān Gē lún bǐ yà

British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada

Cụm từ
不列颠保卫战Bù liè diān Bǎo wèi zhàn

xem 不列顛戰役|不列颠战役[Bu4 lie4 dian1 Zhan4 yi4]

Cụm từ
不列颠Bù liè diān

Anh; Người Anh; Vương quốc Anh

Cụm từ
不划算bù huá suàn

không đáng; không hiệu quả về chi phí; không có lãi; quá đắt

Cụm từ
不刊之论bù kān zhī lùn

lời nói không thể chối cãi; sự thật không thể thay đổi

Cụm từ
不切实际bù qiè shí jì

không thực tế; không khả thi

Cụm từ
不切合实际bù qiè hé shí jì

không thực tế; không phù hợp với thực tế

Cụm từ
不分高下bù fēn gāo xià

ngang tài ngang sức; không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn

Cụm từ
不分青红皂白bù fēn qīng hóng zào bái

không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
不分轩轾bù fēn xuān zhì

ngang tài ngang sức; đấu ngang sức

Cụm từ
不分皂白bù fēn zào bái

không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
不分昼夜bù fēn zhòu yè

cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng

Cụm từ
不分情由bù fēn qíng yóu

không phân biệt

Cụm từ
不分彼此bù fēn bǐ cǐ

không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết

Thành ngữ
不分胜负bù fēn shèng fù

không thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức; kết quả hòa; hòa nhau

Thành ngữ
不分胜败bù fēn shèng bài

không thể phân biệt ai thắng

Cụm từ
不分伯仲bù fēn bó zhòng

nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ

Thành ngữ
不分上下bù fēn shàng xià

không biết vị trí của mình

Cụm từ
不分bù fēn

không phân biệt; không có sự phân biệt; (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động)

Tiếng lóng xã hội
不出所料bù chū suǒ liào

đúng như dự đoán

Cụm từ
不凡bù fán

khác thường; không tầm thường

Cụm từ
不冻港口bù dòng gǎng kǒu

cảng không đóng băng (chỉ Vladivostok)

Cụm từ
不冻港bù dòng gǎng

cảng không đóng băng; cảng mở

Cụm từ
不准许bù zhǔn xǔ

bị cấm; không được phép

Cụm từ
不准bù zhǔn

không cho phép; cấm; nghiêm cấm

Cụm từ
不再bù zài

không còn; không nữa

Cụm từ
不兼容性bù jiān róng xìng

không tương thích

Cụm từ