不共戴天
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
不共戴天
(về kẻ thù) không đội trời chung; hoàn toàn không thể hòa giải
Giản thể不共戴天
Phồn thể不共戴天
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng