不伦不类
không phù hợp; không thích hợp; lạc lõng
không phù hợp; không thích hợp; lạc lõng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất tiện; không thích hợp; không phù hợp; thiếu tiền mặt
›不伦bù lún(về mối quan hệ) không đúng đắn (ngoại tình, loạn luân, thầy trò, v.v.); không thích hợp
›不值bù zhíkhông đáng
›不倦bù juànkhông mệt mỏi; không biết mệt; không thể kiệt sức
›不倒翁bù dǎo wēngđồ chơi lật đật; búp bê nghiêng; người hoặc vật không bao giờ ngã
›不值一笑bù zhí yī xiàokhông có giá trị; vô giá trị
›不值一驳bù zhí yī bó(một lập luận) không đáng để phản bác
›不值得bù zhí dekhông xứng đáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.