不令人鼓舞
chán nản; mất tinh thần
chán nản; mất tinh thần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không nhân từ; vô tâm; tê liệt
›不人道bù rén dàovô nhân đạo
›不以为意bù yǐ wéi yìkhông để ý; không quan tâm
›不亦乐乎bù yì lè hūnghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử); nghĩa bóng: (vui đùa) cực kỳ; khủng khiếp
›不亢不卑bù kàng bù bēikhông kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy; không ngạo mạn cũng không xu nịnh
›不以物喜,不以己悲bù yǐ wù xǐ , bù yǐ jǐ bēikhông gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình
›不亚于bù yà yúkhông kém hơn; không thua kém
›不亚bù yàkhông kém hơn; không thua kém
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.