不像样
không ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra
không ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể; không có khả năng; không làm được
›不免bù miǎnkhông thể tránh khỏi
›不免一死bù miǎn yī sǐkhông thể tránh bị giết; không thể thoát chết; phải chết
›不做亏心事,不怕鬼敲门bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo ménngười không làm điều sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm; bạn có thể yên tâm với lương tâm trong sạch
›不儿bú r(thông tục) không (dạng rút gọn của 不是[bu4 shi4])
›不仅如此bù jǐn rú cǐkhông chỉ như thế, mà còn
›不像话bù xiàng huàkhông hợp lý; sốc; kỳ cục
›不仅仅bù jǐn jǐnkhông chỉ; không chỉ là
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.