不像话
không hợp lý; sốc; kỳ cục
không hợp lý; sốc; kỳ cục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không hợp tư duy hiện tại; lạc hậu; không phù hợp với hoàn cảnh
›不像样bù xiàng yàngkhông ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra
›不仅如此bù jǐn rú cǐkhông chỉ như thế, mà còn
›不光bù guāngkhông phải duy nhất; không chỉ
›不仅仅bù jǐn jǐnkhông chỉ; không chỉ là
›不光彩bù guāng cǎiđáng xấu hổ; không danh dự
›不仅bù jǐnkhông chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
›不克bù kèkhông thể; không có khả năng; không làm được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.