不以物喜,不以己悲
không gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình
không gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không để ý; không quan tâm
›不休bù xiūkhông ngừng; không ngớt; liên tục
›不仁bù rénkhông nhân từ; vô tâm; tê liệt
›不但bù dànkhông chỉ (... mà còn ...)
›不住bù zhù(bổ ngữ động từ) không thể một cách chắc chắn hoặc an toàn (nắm bắt, ghi nhớ, v.v.); lặp đi lặp lại; liên…
›不亢不卑bù kàng bù bēikhông kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy; không ngạo mạn cũng không xu nịnh
›不作为bù zuò wéikhông thực hiện; bỏ sót (pháp lý)
›不亚于bù yà yúkhông kém hơn; không thua kém
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.