Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jìn

(văn học) đá giống ngọc

Từ vựng
zhēn

(văn học) một loại ngọc; Đài Loan phát âm [jin1]

Từ vựng
瑶海区
Yáo hǎi Qū

Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
瑶海
Yáo hǎi

Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
瑶池
Yáo chí

hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
瑶族
Yáo zú

dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á

Cụm từ
瑶之圃
Yáo zhī pǔ

vườn ngọc của thiên đế; thiên đường

Cụm từ
yáo

ngọc; đá quý; xà cừ; trân châu; quý giá; dùng như kính ngữ bổ trợ

Từ vựng
琐记
suǒ jì

hồi ức rời rạc; ghi chép tạp nham

Cụm từ
琐闻
suǒ wén

mẩu tin tức

Cụm từ
琐罗亚斯特
Suǒ luó yà sī tè

Zoroaster

Cụm từ
琐罗亚斯德教
Suǒ luó yà sī dé jiào

Đạo Bái Hỏa

Cụm từ
琐罗亚斯德
Suǒ luó yà sī dé

Zoroaster, Zarathustra hoặc Zarathushtra (khoảng 1200 TCN), nhà tiên tri Ba Tư và người sáng lập Zoroastrianism

Cụm từ
琐细
suǒ xì

nhỏ nhặt

Cụm từ
琐碎
suǒ suì

nhỏ nhặt; vặt vãnh; gây mệt mỏi; không đáng kể

Cụm từ
琐屑
suǒ xiè

việc nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh

Cụm từ
琐事
suǒ shì

chuyện vặt

Cụm từ
suǒ

vụn vặt; không đáng kể

Từ vựng
róng

dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
瑟缩
sè suō

co rúm lập cập (vì lạnh); rút rè và run rẩy (vì sợ); co lại; thu mình

Cụm từ
瑟索
sè suǒ

run rẩy; run lập cập

Cụm từ
瑟瑟发抖
sè sè fā dǒu

run lập cập

Cụm từ
瑟瑟
sè sè

run rẩy; rao rào

Cụm từ

một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây

Từ vựng
瑞丽市
Ruì lì shì

Thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Đài và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
瑞丽
Ruì lì

thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
瑞香
ruì xiāng

dạ lan hương mùa đông

Cụm từ
瑞雪
ruì xuě

tuyết kịp thời

Cụm từ
瑞金市
Ruì jīn shì

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ