Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) đá giống ngọc
(văn học) một loại ngọc; Đài Loan phát âm [jin1]
Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母
dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á
vườn ngọc của thiên đế; thiên đường
ngọc; đá quý; xà cừ; trân châu; quý giá; dùng như kính ngữ bổ trợ
hồi ức rời rạc; ghi chép tạp nham
mẩu tin tức
Zoroaster
Đạo Bái Hỏa
Zoroaster, Zarathustra hoặc Zarathushtra (khoảng 1200 TCN), nhà tiên tri Ba Tư và người sáng lập Zoroastrianism
nhỏ nhặt
nhỏ nhặt; vặt vãnh; gây mệt mỏi; không đáng kể
việc nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
chuyện vặt
vụn vặt; không đáng kể
dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]
biến thể cũ của 琉[liu2]
co rúm lập cập (vì lạnh); rút rè và run rẩy (vì sợ); co lại; thu mình
run rẩy; run lập cập
run lập cập
run rẩy; rao rào
một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây
Thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Đài và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
dạ lan hương mùa đông
tuyết kịp thời
Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây