不光
không phải duy nhất; không chỉ
không phải duy nhất; không chỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chỉ như thế, mà còn
›不免一死bù miǎn yī sǐkhông thể tránh bị giết; không thể thoát chết; phải chết
›不仅仅bù jǐn jǐnkhông chỉ; không chỉ là
›不仅bù jǐnkhông chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
›不入时宜bù rù shí yíkhông hợp tư duy hiện tại; lạc hậu; không phù hợp với hoàn cảnh
›不光彩bù guāng cǎiđáng xấu hổ; không danh dự
›不像话bù xiàng huàkhông hợp lý; sốc; kỳ cục
›不克bù kèkhông thể; không có khả năng; không làm được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.