不以人废言
không bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sự việc thay vì thiên vị giữa các cố vấn
không bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sự việc thay vì thiên vị giữa các cố vấn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đừng để lời lẽ làm hại ý chí (thành ngữ); đừng quá chú trọng lời hoa mỹ mà làm tổn hại điều muốn nói
›不以辞害志bù yǐ cí hài zhìđừng để lời lẽ hoa mỹ làm hỏng thông điệp (thành ngữ); đừng để bị cuốn theo lời nói hoa mỹ mà làm tổn hại…
›不值一文bù zhí yī wénvô giá trị (thành ngữ); không có ích gì
›不分伯仲bù fēn bó zhòngnghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa…
›不以为然bù yǐ wéi ránkhông chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý
›不以规矩,不能成方圆bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuánkhông có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc
›不依不饶bù yī bù ráokhông bỏ qua, không tha thứ (thành ngữ); không chịu tha thứ; xử lý nghiêm khắc mà không nghe giải thích
›不修边幅bù xiū biān fúkhông quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ); ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.