Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不易

bù yì

不易 là gì?

不易 [bù yì] có nghĩa là không dễ làm gì; khó khăn; không thay đổi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不易 trong tiếng Việt

  1. không dễ làm gì
  2. khó khăn
  3. không thay đổi

Cách đọc và ghi nhớ 不易

不易 được đọc là bù yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không dễ làm gì; khó khăn; không thay đổi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan