不暇
không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)
không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không khôn ngoan
›不时之需bù shí zhī xūthời kỳ có thể thiếu thốn hoặc cần thiết
›不月bù yuèvô kinh; kinh nguyệt không đều
›不时bù shílúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi; không thường xuyên
›不服bù fúkhông chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hành; không…
›不服气bù fú qìkhông chịu nhường; ngang ngạnh; phẫn uất; cảm thấy khó chịu
›不服水土bù fú shuǐ tǔ(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi
›不是东西bù shì dōng xi(mang tính miệt thị) là đồ vô dụng; vô tích sự; không ra gì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.