不求有功,但求无过
chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ); bóng: chọn cách tiếp cận tránh rủi ro
chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ); bóng: chọn cách tiếp cận tránh rủi ro
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan; không bận tâm chi tiết; hiểu nông…
›不痛不痒bù tòng bù yǎngnghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi…
›不是一家人不进一家门bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā ménngười không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì…
›不由自主bù yóu zì zhǔkhông thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
›不理不睬bù lǐ bù cǎihoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); không chú ý đến; không một chút quan tâm
›不甘人后bù gān rén hòu(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
›不是鱼死就是网破bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pònghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc…
›不甘后人bù gān hòu rén(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.