不治而愈
hồi phục tự nhiên (khỏi bệnh); khỏe lại mà không cần điều trị y tế
hồi phục tự nhiên (khỏi bệnh); khỏe lại mà không cần điều trị y tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết vì bệnh hoặc chấn thương mặc dù đã được chữa trị
›不消bù xiāokhông cần; không cần thiết (phải nói)
›不治之症bù zhì zhī zhèngbệnh nan y
›不注意bù zhù yìkhông chú ý; không để ý
›不求收获bù qiú shōu huòkhông mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ
›不清bù qīngkhông rõ ràng
›不清楚bù qīng chukhông rõ; không hiểu; hiện tại chưa biết
›不减当年bù jiǎn dāng nián(về kỹ năng, ngoại hình, v.v.) không suy giảm chút nào; vẫn (tốt, sung sức, v.v.) như trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.