Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1646/2016

单模光纤dān mó guāng xiān

sợi quang chế độ đơn

Cụm từ
单模dān mó

chế độ đơn

Cụm từ
单枞Dān cōng

biến thể của 單叢|单丛[Dan1 cong1]

Cụm từ
单杠dān gàng

xà; băng đậm; xà đơn (môn thể dục)

Cụm từ
单枪匹马dān qiāng pǐ mǎ

nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng

Thành ngữ
单极dān jí

một cực; đơn cực (vật lý)

Cụm từ
单根独苗dān gēn dú miáo

con một

Cụm từ
单核细胞增多症dān hé xì bāo zēng duō zhèng

bệnh tăng bạch cầu đơn nhân

Cụm từ
单核细胞dān hé xì bāo

tế bào đơn nhân; tế bào monocyte

Cụm từ
单板滑雪dān bǎn huá xuě

trượt ván tuyết

Cụm từ
单板机dān bǎn jī

máy tính đơn mạch

Cụm từ
单月dān yuè

hàng tháng; trong một tháng

Cụm từ
单曲dān qǔ

đĩa đơn (công nghiệp thu âm)

Cụm từ
单晶dān jīng

đơn tinh thể

Cụm từ
单日dān rì

trong một ngày

Cụm từ
单方面dān fāng miàn

đơn phương

Cụm từ
单方过失碰撞dān fāng guò shī pèng zhuàng

va chạm do một bên chịu lỗi

Cụm từ
单方制剂dān fāng zhì jì

chế phẩm được kê đơn

Cụm từ
单方决定dān fāng jué dìng

quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương

Cụm từ
单方恐吓dān fāng kǒng hè

đe dọa đơn phương

Cụm từ
单方宣告dān fāng xuān gào

tuyên bố đơn phương

Cụm từ
单方向dān fāng xiàng

một hướng; một khía cạnh

Cụm từ
单方dān fāng

đơn phương; một phía; phương thuốc gia truyền; toa thuốc dân gian (giống 丹方); đơn thuốc một vị (giống 奇方[ji1 fang1], một trong bảy loại đơn…

Cụm từ
单数dān shù

số lẻ dương (cũng viết 奇數|奇数); số ít (ngữ pháp)

Cụm từ
单放机dān fàng jī

máy phát băng; máy phát video; trình phát; phát chỉ có chức năng phát

Cụm từ
单摆dān bǎi

con lắc đơn (vật lý)

Cụm từ
单据dān jù

biên nhận; hóa đơn; ghi chép giao dịch

Cụm từ
单击dān jī

nhấp (sử dụng chuột hoặc thiết bị trỏ khác)

Cụm từ
单挑dān tiǎo

chọn; lựa; chơi một chọi một; phát âm Đài Loan [dan1 tiao1]

Cụm từ
单打独斗dān dǎ dú dòu

đánh một mình (thành ngữ)

Thành ngữ
单打dān dǎ

đánh đơn (trong thể thao); LT:場|场[chang3]

Cụm từ
单手dān shǒu

một tay; một mình

Cụm từ
单房差dān fáng chā

phụ phí phòng đơn (cho một phòng khách sạn)

Cụm từ
单恋dān liàn

tình yêu đơn phương; tình yêu một phía

Cụm từ
单意dān yì

rõ ràng; chỉ có một nghĩa

Cụm từ
单张汇票dān zhāng huì piào

hối phiếu đơn (thương mại quốc tế)

Cụm từ
单张dān zhāng

tờ rơi; tờ gấp; tờ đơn (bản đồ, v.v.)

Cụm từ
单引号dān yǐn hào

dấu ngoặc đơn

Cụm từ
单干dān gàn

làm việc một mình; làm đơn lẻ; canh tác cá nhân

Cụm từ
单峰驼dān fēng tuó

lạc đà một bướu

Cụm từ
单层塔dān céng tǎ

tháp một tầng

Cụm từ
单层dān céng

một lớp; một tầng; một boong; một cấp

Cụm từ
单射dān shè

(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn trị

Cụm từ
单宁酸dān níng suān

axit tannic (từ mượn)

Cụm từ
单字dān zì

chữ Hán đơn lẻ; từ (trong ngôn ngữ nước ngoài)

Cụm từ
单子叶dān zǐ yè

thực vật một lá mầm (họ thực vật phân biệt bởi một lá mầm, bao gồm cỏ, lan và hoa ly)

Cụm từ
单子dān zi

danh sách mục; hóa đơn; mẫu; ga trải giường

Cụm từ
单套dān tào

bộ đơn lẻ

Cụm từ
单团dān tuán

nhóm tạm thời (nhóm du lịch với hành trình tuỳ chỉnh)

Cụm từ
单单dān dān

chỉ; chỉ là; vừa đủ

Cụm từ
单味药dān wèi yào

thuốc làm từ một loại thảo dược duy nhất; dược phẩm làm từ một chất duy nhất

Cụm từ
单向电流dān xiàng diàn liú

(elec.) dòng điện một chiều; DC; cũng viết là 直流[zhi2 liu2]

Cụm từ
单向dān xiàng

một chiều

Cụm từ
单另dān lìng

một cách riêng biệt và đặc thù; đặc biệt

Cụm từ
单句dān jù

câu đơn (ngữ pháp)

Cụm từ
单口相声dān kǒu xiàng shēng

độc thoại hài; kịch hài một người

Cụm từ
单丛Dān cōng

một loại trà ô long

Cụm từ
单反相机dān fǎn xiàng jī

máy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR)

Cụm từ
单反机dān fǎn jī

xem 單反相機|单反相机[dan1 fan3 xiang4 ji1]

Cụm từ
单刀赴会dān dāo fù huì

nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch

Thành ngữ