Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
琼中县
Qióng zhōng xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam

Cụm từ
琼中
Qióng zhōng

huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam

Cụm từ
qióng

ngọc thạch; ngọc đẹp; đẹp đẽ; tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn); viết tắt của tỉnh Hải Nam

Viết tắt

biến thể của 璃[li2]

Từ vựng
𬍛

rực rỡ (ngọc trai)

Từ vựng

ngọc chưa chạm khắc

Từ vựng
ruǎn

mờ đục; thạch anh trắng

Từ vựng
xuán

biến thể của 璇[xuan2]

Từ vựng
玺印
xǐ yìn

con dấu (đặc biệt của người cai trị)

Cụm từ

ấn của người cai trị

Từ vựng
wèn

vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.); LT:道[dao4]

Từ vựng
bīn

(ngọc trai)

Từ vựng

ngọc trang trí

Từ vựng
suì

đồ trang sức đeo thắt lưng

Từ vựng

sáng (của ngọc)

Từ vựng
环香
huán xiāng

nhang vòng

Cụm từ
环顾四周
huán gù sì zhōu

nhìn xung quanh

Cụm từ
环顾
huán gù

nhìn quanh; quan sát

Cụm từ
环颈鸻
huán jǐng héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ khoang (Charadrius alexandrinus)

Cụm từ
环颈山鹧鸪
huán jǐng shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô núi cổ khoang (Arborophila torqueola)

Cụm từ
环面
huán miàn

bề mặt hình vòng; mặt xuyến; hình xuyến (toán học)

Cụm từ
环游
huán yóu

du lịch vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)

Cụm từ
环路
huán lù

đường vành đai; mạch kín; vòng lặp

Cụm từ
环评
huán píng

đánh giá tác động môi trường (EIA); viết tắt của 環境影響評估|环境影响评估

Viết tắt
环视
huán shì

nhìn quanh (một phòng, v.v.); (bóng) nhìn toàn diện

Cụm từ
环衬
huán chèn

tờ gác sách

Cụm từ
环卫工人
huán wèi gōng rén

công nhân vệ sinh

Cụm từ
环卫
huán wèi

vệ sinh công cộng; vệ sinh (đô thị); vệ sinh môi trường; viết tắt của 環境衛生|环境卫生[huan2 jing4 wei4 sheng1]

Viết tắt
环肌
huán jī

cơ vòng

Cụm từ
环翠区
Huán cuì qū

quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông

Cụm từ