不正当
không trung thực; không công bằng; không phù hợp
không trung thực; không công bằng; không phù hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp
›不正当关系bù zhèng dàng guān xìmối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp
›不正之风bù zhèng zhī fēngxu hướng không lành mạnh
›不正确bù zhèng quèkhông chính xác; sai lầm
›不归路bù guī lùcon đường diệt vong; hành động không thể quay đầu
›不止bù zhǐkhông ngừng; không dứt; nhiều hơn; không giới hạn ở
›不死心bù sǐ xīnkhông chịu từ bỏ; không cam lòng
›不标准bù biāo zhǔnkhông chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.