不期然而然
xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi
xảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách bất ngờ; ngạc nhiên
›不期而至bù qī ér zhìđến một cách bất ngờ; không ngờ tới
›不标准bù biāo zhǔnkhông chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)
›不欢而散bù huān ér sànchia tay trong xung khắc; (cuộc họp v.v.) kết thúc trong bất hòa
›不服罪bù fú zuìphủ nhận tội; phản đối là có tội
›不期而遇bù qī ér yùgặp tình cờ; cuộc gặp gỡ tình cờ
›不服水土bù fú shuǐ tǔ(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi
›不朽bù xiǔtồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.