不料
một cách bất ngờ; ngạc nhiên
một cách bất ngờ; ngạc nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất kính; không tôn trọng; thô lỗ; thiếu tôn kính (với cấp trên)
›不方便bù fāng biànbất tiện; không tiện lợi
›不敌bù díkhông phải là đối thủ; không thể đánh bại được
›不新鲜bù xīn xiānôi thiu
›不断bù duànkhông ngừng; không gián đoạn; liên tục; không đổi
›不敢高攀bù gǎn gāo pānnghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn); tôi không dám làm phiền đến bạn
›不日bù rìtrong vài ngày tới; trong một vài ngày
›不敢越雷池一步bù gǎn yuè Léi chí yī bùkhông dám bước một bước vượt quá giới hạn cho phép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.