Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông
bao quanh; quay quanh; xoay quanh
huyện Huan ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
đường vành đai; tuyến vòng (ví dụ: đường sắt hoặc tàu điện ngầm)
ngành Giun đốt, ngành của loài giun đốt
giun đốt
(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai…
cái đai
Biệt thự Sơn trang Hoàn Tú ở Tô Châu, Giang Tô
đảo san hô vòng
cyclophosphamide (thuốc)
liên kết chặt chẽ với nhau; đan xen; liên hệ với nhau
Universal Music Group
Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4])
du hành vòng quanh thế giới
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
Universal Records
toàn cầu hóa
vòng quanh thế giới; toàn cầu
các cột đá đứng dạng tròn
hình vòng; hình xuyến; dạng vòng; giống như nhẫn
cycloalkane
hydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen)
Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
cuộc đua xe đạp Tour de France
cuộc đua xe đạp Tour de France; viết tắt của 環法自行車賽|环法自行车赛
huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Hạ Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Maonan Hoàn Giang ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Quảng Tây
epoxy resin (hóa học)