不时
lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi; không thường xuyên
lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi; không thường xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không khôn ngoan
›不是东西bù shì dōng xi(mang tính miệt thị) là đồ vô dụng; vô tích sự; không ra gì
›不暇bù xiákhông có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)
›不是吗bù shì macó phải không?
›不是味儿bù shì wèi rkhông đúng vị; không ổn lắm; hơi sai; sai sai; kỳ lạ; có vấn đề; cảm thấy tệ; buồn bực
›不是吃素的bù shì chī sù dekhông phải dạng vừa; phải dè chừng
›不月bù yuèvô kinh; kinh nguyệt không đều
›不服bù fúkhông chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hành; không…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.