不是
lỗi; đổ lỗi
lỗi; đổ lỗi
不是 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “không phải” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 不是 cùng cụm 是不是 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bù shì, từ thường mang nghĩa “không phải”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là bù shi, từ thường mang nghĩa “lỗi; đổ lỗi”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
có phải hay không
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đúng là như vậy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nếu không phải vì
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đề xuất hoàn toàn hợp lý; sự thật không thể thay đổi; lập luận không thể bác bỏ
›不易bù yìkhông dễ làm gì; khó khăn; không thay đổi
›不明飞行物bù míng fēi xíng wùvật thể bay không xác định (UFO)
›不是吃素的bù shì chī sù dekhông phải dạng vừa; phải dè chừng
›不明确bù míng quèkhông rõ ràng; không rõ
›不是味儿bù shì wèi rkhông đúng vị; không ổn lắm; hơi sai; sai sai; kỳ lạ; có vấn đề; cảm thấy tệ; buồn bực
›不明就里bù míng jiù lǐkhông hiểu tình hình; không biết rõ ngọn ngành
›不是吗bù shì macó phải không?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.