人民团体
tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.); tổ chức quần chúng
tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.); tổ chức quần chúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền lợi cơ bản của công dân
›人民公社rén mín gōng shècông xã nhân dân
›人民代表rén mín dài biǎođại biểu Đại hội Nhân dân
›人民利益rén mín lì yìlợi ích của nhân dân
›人民公社化rén mín gōng shè huàtập thể hóa nông nghiệp (chính sách thảm họa của Nga cộng sản khoảng năm 1930 và Trung Quốc những năm 1950)
›人民大会堂Rén mín Dà huì tángĐại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh)
›人民币rén mín bìNhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
›人民公敌rén mín gōng díkẻ thù của nhân dân; kẻ thù giai cấp (chủ nghĩa Marx)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.