人才
tài năng; người tài năng; ngoại hình; ngoại hình hấp dẫn
tài năng; người tài năng; ngoại hình; ngoại hình hấp dẫn
人才 thường mang nghĩa “tài năng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人才, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chảy máu chất xám; thất thoát tài năng
›人手rén shǒunhân lực; nhân viên; bàn tay con người
›人才外流rén cái wài liúchảy máu chất xám
›人所共知rén suǒ gòng zhīđiều mà mọi người đều biết
›人意rén yìkỳ vọng của mọi người
›人情味儿rén qíng wèi rbiến thể er hoá của 人情味[ren2 qing2 wei4]
›人数rén shùsố lượng người
›人情味rén qíng wèisự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.