Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
人次

人次

rén cì

lượt người; thăm; lượng từ cho số người tham gia

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể人次
Phồn thể人次
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 人次 trong tiếng Việt

  1. lượt người
  2. thăm
  3. lượng từ cho số người tham gia

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

人次 đọc là rén cì, thuộc nhóm cụm từ và có nghĩa chính là “lượt người; thăm; lượng từ cho số người tham gia”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề