人情味儿
biến thể er hoá của 人情味[ren2 qing2 wei4]
biến thể er hoá của 人情味[ren2 qing2 wei4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người
›人意rén yìkỳ vọng của mọi người
›人情债rén qíng zhàimón nợ ân tình
›人所共知rén suǒ gòng zhīđiều mà mọi người đều biết
›人情世故rén qíng shì gùsự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế
›人手rén shǒunhân lực; nhân viên; bàn tay con người
›人情rén qíngtình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt
›人才rén cáitài năng; người tài năng; ngoại hình; ngoại hình hấp dẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.