人格
nhân cách; sự chính trực; phẩm giá
nhân cách; sự chính trực; phẩm giá
人格 thường mang nghĩa “nhân cách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人格, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân cách hóa; thuyết nhân hình
›人权观察Rén quán Guān cháTổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York
›人格神rén gé shénthần linh cá nhân
›人格魅力rén gé mèi lìsức hút cá nhân; sự lôi cuốn
›人文社会学科rén wén shè huì xué kēnhân văn và khoa học xã hội
›人权rén quánnhân quyền
›人权法rén quán fǎluật nhân quyền (Hồng Kông)
›人文学rén wén xuénhân văn học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.