人民解放军
Quân Giải phóng Nhân dân
Quân Giải phóng Nhân dân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham…
›人民行动党Rén mín Xíng dòng dǎngĐảng Hành động Nhân dân (đảng cầm quyền ở Singapore)
›人民警察rén mín jǐng chácảnh sát nhân dân; cảnh sát Trung Quốc
›人民英雄纪念碑Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēiĐài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn
›人民联盟党rén mín lián méng dǎngđảng liên minh nhân dân; liên đoàn Awami Bangladesh
›人民银行Rén mín Yín hángNgân hàng Nhân dân Trung Quốc
›人民网Rén mín wǎngphiên bản trực tuyến của Nhân Dân Nhật Báo, 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]
›人民阵线rén mín zhèn xiànmặt trận nhân dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.