人气
độ nổi tiếng; tính cách; nhân cách
độ nổi tiếng; tính cách; nhân cách
人气 thường mang nghĩa “độ nổi tiếng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人气, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảng Nhân dân (của các quốc gia khác nhau)
›人民阵线rén mín zhèn xiànmặt trận nhân dân
›人民银行Rén mín Yín hángNgân hàng Nhân dân Trung Quốc
›人民警察rén mín jǐng chácảnh sát nhân dân; cảnh sát Trung Quốc
›人民解放军rén mín jiě fàng jūnQuân Giải phóng Nhân dân
›人民行动党Rén mín Xíng dòng dǎngĐảng Hành động Nhân dân (đảng cầm quyền ở Singapore)
›人民英雄纪念碑Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēiĐài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn
›人民联盟党rén mín lián méng dǎngđảng liên minh nhân dân; liên đoàn Awami Bangladesh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.