人民战争
chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch
chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải
›人民政府rén mín zhèng fǔchính phủ nhân dân
›人民币元rén mín bì yuánđồng nhân dân tệ (RMB), đơn vị tiền tệ của Trung Quốc
›人民日报Rén mín Rì bàoNhân Dân Nhật Báo (báo của Trung Quốc)
›人民币rén mín bìNhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
›人民民主专政rén mín mín zhǔ zhuān zhèngchuyên chính dân chủ nhân dân
›人民大会堂Rén mín Dà huì tángĐại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh)
›人民法院rén mín fǎ yuàntòa án nhân dân; tòa án
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.