人民公社化
tập thể hóa nông nghiệp (chính sách thảm họa của Nga cộng sản khoảng năm 1930 và Trung Quốc những năm 1950)
tập thể hóa nông nghiệp (chính sách thảm họa của Nga cộng sản khoảng năm 1930 và Trung Quốc những năm 1950)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
›人民币元rén mín bì yuánđồng nhân dân tệ (RMB), đơn vị tiền tệ của Trung Quốc
›人民团体rén mín tuán tǐtổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.); tổ chức quần chúng
›人氏rén shìngười gốc; người từ một nơi cụ thể
›人民公社rén mín gōng shècông xã nhân dân
›人民利益rén mín lì yìlợi ích của nhân dân
›人民公敌rén mín gōng díkẻ thù của nhân dân; kẻ thù giai cấp (chủ nghĩa Marx)
›人民内部矛盾rén mín nèi bù máo dùnmâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.