人文
nhân văn; công việc của con người; văn hóa
nhân văn; công việc của con người; văn hóa
人文 thường mang nghĩa “nhân văn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人文, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa nhân văn
›人文地理学rén wén dì lǐ xuéđịa lý nhân văn
›人文学rén wén xuénhân văn học
›人文景观rén wén jǐng guānđịa điểm quan tâm văn hóa
›人文社会学科rén wén shè huì xué kēnhân văn và khoa học xã hội
›人手rén shǒunhân lực; nhân viên; bàn tay con người
›人情味rén qíng wèisự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người
›人数rén shùsố lượng người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.