Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1558/1680

假芫茜jiǎ yuán qiàn

Eryngium foetidum

Cụm từ
假腿jiǎ tuǐ

chân giả

Cụm từ
假肯定句jiǎ kěn dìng jù

khẳng định giả

Cụm từ
假肢jiǎ zhī

chi giả; chân tay giả

Cụm từ
假声jiǎ shēng

giọng giả (trái nghĩa: 真聲|真声[zhen1 sheng1], giọng tự nhiên hoặc giọng thật)

Cụm từ
假而jiǎ ér

nếu

Cụm từ
假称jiǎ chēng

khai man

Cụm từ
假种皮jiǎ zhǒng pí

áo hạt (thực vật)

Cụm từ
假眼jiǎ yǎn

mắt giả; mắt thủy tinh

Cụm từ
假的jiǎ de

giả; mạo; phỉnh; giả tạo; không thật

Cụm từ
假球jiǎ qiú

dàn xếp tỉ số

Cụm từ
假牙jiǎ yá

răng giả; hàm răng giả

Cụm từ
假洋鬼子jiǎ yáng guǐ zi

(miệt thị) người Trung Quốc bắt chước cách sống của người nước ngoài

Cụm từ
假死jiǎ sǐ

hôn mê sâu; giả chết; giả vờ chết

Cụm từ
假正经jiǎ zhèng jīng

ra vẻ đoan trang; giả bộ nghiêm túc; đạo đức giả

Cụm từ
假条jià tiáo

đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
假案jiǎ àn

vụ án bịa đặt; dàn dựng

Cụm từ
假期jià qī

kỳ nghỉ

Cụm từ
假日jià rì

kỳ nghỉ; ngày nghỉ

Cụm từ
假摔jiǎ shuāi

(bóng đá) ăn vạ; giả vờ; ngã giả

Cụm từ
假掰gēi bāi

(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])

Cụm từ
假拱jiǎ gǒng

vòm mù; vòm giả

Cụm từ
假招子jiǎ zhāo zi

làm ra vẻ; thể hiện thái độ giả tạo

Cụm từ
假扮jiǎ bàn

đóng giả; đóng vai của ai đó; cải trang thành ai đó

Cụm từ
假托jiǎ tuō

giả vờ; lấy cớ; bịa đặt; giả mạo ai đó; tận dụng

Cụm từ
假手jiǎ shǒu

mượn tay người khác để đạt mục đích

Cụm từ
假戏真唱jiǎ xì zhēn chàng

giả thành thật; diễn kịch nhưng thành thật

Cụm từ
假慈悲jiǎ cí bēi

lòng thương xót giả; vị tha giả tạo; nước mắt cá sấu

Cụm từ
假意jiǎ yì

không chân thành; đạo đức giả; giả dối

Cụm từ
假惺惺jiǎ xīng xīng

đạo đức giả; ngọt xớt; giả lả; lòng tốt giả tạo

Cụm từ
假想敌jiǎ xiǎng dí

lực lượng đối kháng (trong trò chơi chiến tranh); kẻ thù giả định (trong nghiên cứu chiến lược)

Cụm từ
假想jiǎ xiǎng

tưởng tượng; ảo; hình dung; giả thuyết

Cụm từ
假性近视jiǎ xìng jìn shì

cận thị giả

Cụm từ
假性jiǎ xìng

giả

Cụm từ
假座jiǎ zuò

sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay})

Cụm từ
假币jiǎ bì

tiền giả

Cụm từ
假山jiǎ shān

hòn non bộ; giả sơn

Cụm từ
假小子jiǎ xiǎo zi

cô gái tomboy

Cụm từ
假寐jiǎ mèi

chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ

Cụm từ
假定jiǎ dìng

giả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết

Cụm từ
假子jiǎ zǐ

con nuôi; con riêng

Cụm từ
假如jiǎ rú

nếu

Cụm từ
假大空jiǎ dà kōng

lời nói suông; phát biểu giả dối

Cụm từ
假报告jiǎ bào gào

báo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)

Cụm từ
假嗓子jiǎ sǎng zi

giọng giả (trong opera)

Cụm từ
假嗓jiǎ sǎng

giọng giả (trong opera)

Cụm từ
假善人jiǎ shàn rén

lòng trắc ẩn giả; từ thiện giả

Cụm từ
假唱jiǎ chàng

hát nhép (hát)

Cụm từ
假吏jiǎ lì

quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)

Cụm từ
假名jiǎ míng

tên giả; tên hiệu; bút danh; bí danh; chữ kana trong tiếng Nhật; chữ hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] và chữ katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]

Cụm từ
假动作jiǎ dòng zuò

động tác giả (thể thao); động tác đánh lừa

Cụm từ
假别jià bié

loại nghỉ phép (nghỉ thai sản, nghỉ ốm v.v.)

Cụm từ
假分数jiǎ fēn shù

phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm); xem thêm: phân số thực thụ 真分數|真分数[zhen1 fen1 shu4] và hỗn số 帶分數|带分数[dai4…

Cụm từ
假冒品jiǎ mào pǐn

đồ giả; hàng giả

Cụm từ
假冒伪劣jiǎ mào wěi liè

hàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng

Cụm từ
假冒jiǎ mào

mạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)

Cụm từ
假公济私jiǎ gōng jì sī

mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân

Thành ngữ
假充jiǎ chōng

giả làm ai đó; đóng vai; làm giả mạo

Cụm từ
假借义jiǎ jiè yì

nghĩa của chữ giả tá 假借字[jia3 jie4 zi4] được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而[er2] ban đầu nghĩa là "râu" nhưng sau có nghĩa là "và")

Cụm từ
假借字jiǎ jiè zì

chữ vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ có nghĩa nhờ hình thức phát âm tương tự; còn gọi là chữ giả tá

Cụm từ
假借jiǎ jiè

lợi dụng; lấy cớ; giả mạo; dưới danh nghĩa; nguỵ trang là; khoan dung; tha thứ; chuỗi vay mượn (một trong Lục Thư 六書|六书, sáu phương pháp cấu…

Cụm từ
假使jiǎ shǐ

nếu; trong trường hợp; giả sử; cho rằng

Cụm từ
假作jiǎ zuò

giả vờ; giả bộ

Cụm từ
假令jiǎ lìng

nếu; giả sử là; quyền huyện lệnh

Cụm từ
假仙jiǎ xiān

(Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-sian])

Cụm từ
假仁假义jiǎ rén jiǎ yì

đạo đức giả; giả vờ đạo đức

Cụm từ
假人像jiǎ rén xiàng

một bức tượng

Cụm từ
假人jiǎ rén

hình nộm (dùng trong thử nghiệm va chạm, trưng bày quần áo, v.v.)

Cụm từ
假一赔十jiǎ yī péi shí

nghĩa đen: nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái; nghĩa bóng: (hàng hóa) đảm bảo chính hãng 100%

Cụm từ
jià

kỳ nghỉ

Từ vựng
gēi

dùng trong 假掰[gei1 bai1]

Từ vựng
偃旗息鼓yǎn qí xī gǔ

nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua

Thành ngữ